trích điển

trích điển

Trích điển là một tuyển tập những bài thơ hay nhất của tác giả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chọn lọc, tuyển tập các tác phẩm hay: "trích điển" chỉ hành động hoặc kết quả của việc lựa chọn những đoạn, bài văn, thơ tiêu biểu, xuất sắc nhất từ nhiều tác phẩm khác nhau để tạo thành một tập hợp.
    • Tập hợp các tác phẩm được chọn lọc: "trích điển" cũng dùng để gọi chính bản thân tập tuyển chọn đó.
  2. Tính từ (cổ):

    • Liên quan đến tuyển tập: Dùng để mô tả một tác phẩm hoặc tài liệu tính chất chọn lọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuốn sách này một trích điển văn học Việt Nam. (Cuốn sách này tập hợp những tác phẩm văn học Việt Nam xuất sắc đã được chọn lọc.)
    • Ông ấy dành nhiều năm để thực hiện trích điển thơ Đường. (Ông ấy mất nhiều năm để chọn lọc tập hợp những bài thơ Đường hay nhất.)
  • Tính từ (cổ):

    • Đây bộ sách trích điển dùng cho nhà trường. (Đây bộ sách tuyển chọn dùng trong giảng dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trích điển hóa": quá trình biến một tập hợp tác phẩm thành tuyển tập chọn lọc.

    • Các nhà nghiên cứu đang trích điển hóa kho tàng văn học dân gian. (Các nhà nghiên cứu đang chọn lọc hệ thống hóa văn học dân gian thành tuyển tập.)
  • "trích điển học thuật": tuyển tập các bài viết, công trình nghiên cứu tiêu biểu trong một lĩnh vực.

    • Thư viện sở hữu nhiều trích điển học thuật về y học cổ truyền. (Thư viện nhiều tuyển tập chọn lọc các công trình nghiên cứu y học cổ truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyển tập (danh từ): tập hợp các tác phẩm được chọn lọc, thường dùng phổ biến hơn "trích điển".

    • Tuyển tập thơ Hồ Chí Minh. (Tập hợp các bài thơ của Hồ Chí Minh.)
  • Hợp tuyển (danh từ): tuyển tập, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Hợp tuyển văn học thế giới. (Tuyển tập các tác phẩm văn học thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển chọn: hành động chọn lọc những cái hay, cái tốt.
  • Tập san: ấn phẩm định kỳ tập hợp các bài viết, có thể tuyển tập.
  • Sưu tập: tập hợp các tác phẩm hoặc hiện vật, nhưng không nhất thiết phải chọn lọc.
Thành ngữ liên quan
  • Trích điển tinh hoa: tuyển tập những tác phẩm tinh túy, xuất sắc nhất.
    • Bộ sách này trích điển tinh hoa của văn học Pháp. (Bộ sách này tập hợp những tác phẩm văn học Pháp hay nhất.)